Cập nhập giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn Khảo sát

Cập nhập giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn 2026

Bạn đang tìm hiểu giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn nhưng chưa rõ khái niệm, quy định và chi phí thực tế? Vinesh – chuyên gia trong lĩnh vực an toàn lao động và thiết bị công nghiệp – sẽ giúp bạn làm rõ mọi thắc mắc và lựa chọn phương án kiểm định hiệu quả, tiết kiệm chi phí.

1. Giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là gì?

  • Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động là những máy móc, thiết bị, vật tư và các chất có nguy cơ cao gây mất an toàn lao động, tai nạn, sự cố nghiêm trọng, gây thiệt hại về người và tài sản trong quá trình sử dụng nếu không được kiểm soát chặt chẽ.
  • Theo quy định của pháp luật Việt Nam, những thiết bị này bắt buộc phải được kiểm định kỹ thuật an toàn trước khi đưa vào sử dụng và kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng bởi các tổ chức kiểm định được cấp phép.
  • Giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt an toàn là chi phí mà doanh nghiệp phải chi trả cho tổ chức kiểm định để thực hiện đánh giá, kiểm tra tình trạng kỹ thuật và an toàn của thiết bị theo quy định.

2. Quy định về giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn – Mới nhất

Hiện nay, giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn được quy định tại Thông tư 41/2016/TT-BLĐTBXH do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành. Thông tư này quy định rõ:

  • Giá tối thiểu dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
  • Bảng giá chi tiết cho từng loại thiết bị theo công suất, kích thước, tải trọng
  • Mức giá đã bao gồm thuế VAT và là mức tối thiểu các tổ chức kiểm định phải áp dụng
  • Yêu cầu niêm yết, công khai giá theo quy định pháp luật

VINESH tự hào là một trong những đơn vị kiểm định uy tín, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên và được cấp phép hoạt động trên toàn quốc.

3. Biểu giá kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động theo Thông tư 41:2016/BLĐTBXH

Giá kiểm định nồi hơi – theo công suất:

STT

Máy/Thiết bị Thông số kỹ thuật Đơn vị

Giá tối thiểu (VNĐ)

1

Nồi hơi Công suất < 01 tấn/giờ Thiết bị 700.000
2 Nồi hơi 01 – 02 tấn/giờ Thiết bị

1.400.000

3 Nồi hơi >02 – 06 tấn/giờ Thiết bị

2.500.000

4

Nồi hơi

>06 – 10 tấn/giờ

Thiết bị 2.800.000

5

Nồi hơi >10 – 15 tấn/giờ Thiết bị

4.400.000

6

Nồi hơi

>15 – 25 tấn/giờ Thiết bị

5.000.000

7 Nồi hơi >25 – 50 tấn/giờ Thiết bị

8.000.000

8 Nồi hơi >50 – 75 tấn/giờ Thiết bị

10.800.000

9

Nồi hơi >75 – 125 tấn/giờ Thiết bị 14.000.000
10 Nồi hơi >125 – 200 tấn/giờ Thiết bị

23.000.000

11 Nồi hơi

>200 – 400 tấn/giờ

Thiết bị 32.000.000
12 Nồi hơi >400 tấn/giờ Thiết bị

39.000.000

Giá kiểm định bình chịu áp lực, hệ thống lạnh và đường ống áp lực:

STT

Máy/Thiết bị Thông số kỹ thuật Đơn vị Giá tối thiểu (VNĐ)

13

Bình chịu áp lực Dung tích đến 02 m³ Thiết bị 500.000
14 Bình chịu áp lực >2 đến 10 m³ Thiết bị

800.000

15 Bình chịu áp lực >10 đến 25 m³ Thiết bị

1.200.000

16

Bình chịu áp lực >25 đến 50 m³ Thiết bị 1.500.000
17 Bình chịu áp lực >50 đến 100 m³ Thiết bị

4.000.000

18

Bình chịu áp lực >100 đến 500 m³ Thiết bị 6.000.000
19 Bình chịu áp lực >500 m³ Thiết bị

7.500.000

20

Hệ thống lạnh Năng suất ≤ 30.000 Kcal/h Thiết bị 1.400.000
21 Hệ thống lạnh >30.000 đến 100.000 Kcal/h Thiết bị

2.500.000

22

Hệ thống lạnh >100.000 đến 1.000.000 Kcal/h Thiết bị 4.000.000

23

Hệ thống lạnh >1.000.000 Kcal/h Thiết bị

5.000.000

24 Hệ thống đường ống áp lực Đường kính đến 150 mm Mét

10.000

25

Hệ thống đường ống áp lực Đường kính >150 mm Mét

15.000

Giá kiểm định thiết bị nâng hạ – cần trục, máy trục khác:

STT

Thiết bị Thông số kỹ thuật Đơn vị

Giá tối thiểu (VNĐ)

26 Cần trục <3 tấn Thiết bị

700.000

27

Cần trục 3 – 7,5 tấn Thiết bị

1.200.000

28

Cần trục >7,5 – 15 tấn Thiết bị 2.200.000
29 Cần trục >15 – 30 tấn Thiết bị

3.000.000

30

Cần trục >30 – 75 tấn Thiết bị 4.000.000
31 Cần trục >75 – 100 tấn Thiết bị

5.000.000

32 Cần trục >100 tấn Thiết bị

6.000.000

33

Máy trục khác <3 tấn Thiết bị 700.000
34 Máy trục khác 3 – 7,5 tấn Thiết bị

1.200.000

35

Máy trục khác >7,5 – 15 tấn Thiết bị 2.200.000
36 Máy trục khác >15 – 30 tấn Thiết bị

3.000.000

37

Máy trục khác >30 – 75 tấn Thiết bị 4.000.000
38 Máy trục khác >75 – 100 tấn Thiết bị

5.000.000

39

Máy trục khác >100 tấn Thiết bị

6.000.000

Giá kiểm định các loại thiết bị vận tải, thang máy, palăng và các thiết bị khác:

STT

Thiết bị Thông số kỹ thuật Đơn vị Giá tối thiểu (VNĐ)
40 Tời, trục tải, cáp treo vận chuyển người Tải trọng ≤1 tấn, góc 0–35° Thiết bị

1.800.000

41

Tời, trục tải, cáp treo vận chuyển người >1 tấn, góc 35–90° Thiết bị 2.000.000
42 Cáp treo vận chuyển người Mét cáp Mét dài

20.000

43

Tời thủ công ≥1.000 kg Thiết bị 1.000.000

44

Máy vận thăng, nâng hàng <3 tấn Thiết bị 700.000
45 Máy vận thăng, nâng hàng ≥3 tấn Thiết bị

1.500.000

46

Nâng người đến 10 người Thiết bị 2.500.000
47 Nâng người trên 10 người Thiết bị 3.000.000

48

Thang máy <10 tầng dừng Thiết bị 2.000.000
49 Thang máy 10–20 tầng dừng Thiết bị 3.000.000

50

Thang máy >20 tầng dừng Thiết bị 4.500.000
51 Palăng điện/xích kéo tay ≤3 tấn Thiết bị

750.000

52

Palăng điện/xích kéo tay >3 – 7,5 tấn Thiết bị 1.300.000

53

Palăng điện/xích kéo tay >7,5 tấn Thiết bị

1.800.000

54 Xe nâng hàng động cơ 1 – 3 tấn Thiết bị

1.100.000

55

Xe nâng hàng động cơ >3 – 7,5 tấn Thiết bị 1.600.000
56 Xe nâng hàng động cơ >7,5 – 15 tấn Thiết bị

1.900.000

57

Xe nâng hàng động cơ >15 tấn Thiết bị 2.500.000
58 Xe tự hành nâng người Không phân biệt tải trọng Thiết bị

1.400.000

59

Hệ thống điều chế/nạp khí 20 miệng nạp trở xuống Hệ thống 2.500.000
60 Hệ thống điều chế/nạp khí 21 miệng nạp trở lên Hệ thống

3.000.000

61

Chai chứa khí nén/LPG/hòa tan Dung tích <30 lít (định kỳ) Chai 25.000
62 Chai chứa khí nén/LPG/hòa tan Dung tích ≥30 lít (định kỳ) Chai

40.000

63

Chai chứa khí đốt hóa lỏng tiêu chuẩn (lần đầu) Chai 70.000
64 Chai khác Chai 50.000

65

Chai chứa khí độc Chai 70.000

66

Tàu lượn, đu quay Dưới 20 người Thiết bị 1.500.000
67 Tàu lượn, đu quay ≥21 người Thiết bị

3.000.000

68

Máng trượt & các công trình vui chơi khác Thiết bị 2.000.000
69 Sàn biểu diễn/khán đài m² 100.000

70

Thang cuốn Không kể năng suất Thiết bị 2.200.000
71 Băng tải chở người Không kể năng suất Thiết bị

2.500.000

72

Nồi đun nước nóng <500.000 Kcal/h Thiết bị 700.000
73 Nồi đun nước nóng 500.000–750.000 Kcal/h Thiết bị

1.200.000

74

Nồi đun nước nóng >750.000–1.000.000 Kcal/h Thiết bị 2.000.000
75 Nồi đun nước nóng >1.000.000–1.500.000 Kcal/h Thiết bị

2.400.000

76 Nồi đun nước nóng >1.500.000–2.000.000 Kcal/h Thiết bị

2.560.000

77

Nồi đun nước nóng >2.000.000 Kcal/h Thiết bị 2.800.000
78 Nồi gia nhiệt dầu <1.000.000 Kcal/h Thiết bị

960.000

79

Nồi gia nhiệt dầu 1.000.000–2.000.000 Kcal/h Thiết bị 1.200.000
80 Nồi gia nhiệt dầu >2.000.000–4.000.000 Kcal/h Thiết bị

1.440.000

81 Nồi gia nhiệt dầu >4.000.000 Kcal/h Thiết bị

2.000.000

4. Vinesh – Cập nhập bảng giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn đúng quy định

  • Vinesh là một trong những tổ chức kiểm định hàng đầu tại Việt Nam, với nhiều năm kinh nghiệm.
  • Vinesh có đầy đủ năng lực chứng nhận theo Chỉ định số 57/QĐ-LĐTBXH của Bộ LĐTBXH.
  • Cam kết tuân thủ đầy đủ theo đúng chỉ định và đảm bảo tiết kiệm thời gian, ra chứng nhận nhanh gọn nhất.
  • Thủ tục nhanh chóng, mức chi phí hợp lý, tối ưu và phù hợp nhất cho mọi doanh nghiệp.
  • Các kiểm định viên của Vinesh được đào tạo bài bản, có nhiều năm kinh nghiệm, kiến thức và kỹ năng trong lĩnh vực kiểm định.
  • Bên cạnh hoạt động kiểm định Vinesh còn có các dịch vụ bổ trợ khác như: hợp chuẩn – hợp quy, quan trắc môi trường lao động, huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
Gia-kiem-dinh-cac-thiet-bi-co-yeu-cau-nghiem-ngat-ve-an-toan-moi
Gia-kiem-dinh-cac-thiet-bi-co-yeu-cau-nghiem-ngat-ve-an-toan-moi

Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ, tham khảo về giá kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn của Vinesh vui lòng liên hệ:

Hotline: 0984.929.693.

Email: admin@vinesh.vn.

Tham khảo các thiết bị kiểm định khác tại đây hoặc qua fanpage của công ty.

Bài viết liên quan:

Kiểm định pa lăng điện.

Kiểm định cầu trục.

Kiểm định bình khí nén.

Kiểm định xe nâng hàng.

5/5 - (1 bình chọn)

Tác Giả: Tống Văn Đạt - Trưởng Phòng Kiểm Định

Với đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm và quy trình làm việc chuyên nghiệp, Vinesh cam kết mang đến giải pháp an toàn tối ưu cho doanh nghiệp, góp phần đảm bảo môi trường làm việc an toàn và hiệu quả.